ngày tết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngày đầu năm theo lịch dương hoặc lịch âm: Chỉ ngày bắt đầu của một năm mới, thường là ngày 1 tháng 1 Dương lịch hoặc ngày mùng 1 tháng Giêng Âm lịch (Tết Nguyên Đán).
- Ngày lễ quan trọng, thời điểm mọi người nghỉ ngơi, sum họp và chúc tụng: Khoảng thời gian đặc biệt để gia đình, bạn bè quây quần, dừng mọi công việc thường nhật và cùng nhau đón năm mới.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mọi người đều háo hức chờ đợi ngày tết để được nghỉ ngơi và về quê sum họp.
- Trong ngày tết, nhà nào cũng trang trí đẹp đẽ và chuẩn bị mâm cỗ thịnh soạn.
- Ngày tết năm nay, thời tiết thật là đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tưng bừng ngày tết": Không khí rộn ràng, vui vẻ, nhộn nhịp đặc trưng của dịp Tết.
- Phố phường tưng bừng ngày tết với cờ hoa và đèn lồng.
"Hương vị ngày tết": Chỉ những đặc trưng về ẩm thực, không khí và cảm xúc riêng biệt, đậm đà chỉ có trong dịp Tết.
- Mùi bánh chưng thơm lừng chính là hương vị ngày tết không thể lẫn vào đâu được.
Biến thể và từ gần giống
- Tết (Danh từ): Từ gọi tắt, thường dùng để chỉ Tết Nguyên Đán.
- Ngày tư ngày tết (Thành ngữ): Cách nói nhấn mạnh về những ngày trong dịp Tết, ý chỉ thời gian nghỉ ngơi, vui chơi.
Từ đồng nghĩa
- Ngày đầu năm: Chỉ chung ngày bắt đầu của năm mới.
- Dịp Tết: Khoảng thời gian, thời điểm diễn ra Tết.
Thành ngữ liên quan
"Vui như tết": Rất vui vẻ, hạnh phúc, so sánh với không khí vui tươi của ngày Tết.
- Được điểm cao, nó vui như tết.
"Tết đến sau lưng": Ý nói Tết đã qua đi, thường dùng khi muốn nhắc nhở về những công việc, trách nhiệm sau kỳ nghỉ.
- Tết đến sau lưng rồi, phải tập trung vào công việc thôi.